CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP - NGÀNH KẾ TOÁN

Thứ bảy - 16/07/2011 11:00

Chương trình đào tạo trung cấp Kế toán doanh nghiệp

1. Ngành đào tạo:  Kế toán doanh nghiệp           

2. Mã ngành:          423400601

3. Thời gian đào tạo: 24 tháng

4. Đối tượng: Học sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông (hoặc tương đương).

5. Giới thiệu chương trình:

     Chương trình đào tạo trung cấp chuyên nghiệp (TCCN) chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp sản xuất thuộc ngành Kế toán được thiết kế theo cấu trúc đơn ngành, xây dựng trên cơ sở vận dụng chương trình khung đào tạo bậc trung học tài chính kế toán ban hành theo Quyết định số 44/2002/QĐ-BTC ngày 09/4/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm đào tạo học sinh thành những cán bộ có trình độ trung cấp có đạo đức lương tâm nghề nghiệp, có ý thức kỹ luật, có tác phong công nghiệp và có sức khỏe để phục vụ cho sự phát triển kinh tế - xã hội.

     Chương trình được xây dựng trên cơ sở thúc đẩy việc đổi mới phương pháp giảng dạy theo hướng tăng cường thời lượng tự học, tự nghiên cứu của học sinh, quan tâm nhiều đến kỹ năng thực hành của học sinh.

+ Về lý thuyết:

     Nắm vững nguyên lý kế toán, hạch toán kế toán, tài chính, tiền tệ.

+ Về thực hành:

     Học sinh lập được các báo cáo sổ sách, kế toán chứng từ, có thể phân tích hoạt động tài chính, làm kế toán trên máy tính trong các doanh nghiệp sản xuất.

6. Mục tiêu đào tạo:

6.1. Chuẩn kiến thức:

     Về lý thuyết: Nắm vững các kiến thức về luật kinh tế, tài chính tiền tệ - tín dụng, các kiến thức về pháp luật theo yêu cầu của cán bộ trung cấp kinh tế. Có khả năng vận dụng kiến thức vào thực tế và khả năng tự học, rèn luyện bản thân để nâng cao trình độ.

     Về thực hành: Có năng lực thực hành tương đối thành thạo nghiệp vụ kế toán được đào tạo đúng theo chuyên ngành ở vị trí công tác được giao.

 6.2. Chuẩn kỹ năng:

     - Có khả năng vận dụng những kiến thức được đào tạo vào thực tế công tác và tự học tập, rèn luyện, tu dưỡng để nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ ở vị trí công tác của mình.

     - Biết sử dụng một số kiến thức về kỹ thuật hành chính để soạn thảo văn bản, sắp xếp hồ sơ công việc trong phần nhiệm vụ được phân công.

     - Có trình độ cơ sở của tiếng Anh để phục vụ công việc khi cần thiết.

     - Biết cách khai thác các phần mềm ứng dụng để thu thập, tổng hợp và phân tích các dữ liệu trên máy tính phục vụ công việc.

 6.3. Chuẩn thái độ  (Đạo đức, lối sống và trách nhiệm công dân):

     - Người học có khả năng làm việc độc lập, làm việc theo nhóm và ứng dụng kỹ thuật, công nghệ vào công việc.

     - Có đạo đức, có sức khỏe, có lương tâm nghề nghiệp, có kỷ luật, tác phong công nghiệp.

     - Có ý thức nghề nghiệp, thận trọng, đảm bảo tính khoa học, chính xác trong công việc, tuân thủ các quy trình, quy định trong khi hành nghề.

     - Có tinh thần đấu tranh chống các biểu hiện vi phạm pháp luật trong quản lý kinh tế, tài chính của đơn vị và trong đời sống kinh tế xã hội.

     - Có tinh thần làm chủ, trung thực, cần kiệm, liêm chính, chí công vô tư trong công tác được giao.

6.4. Vị trí và khả năng làm việc sau khi ra trường:

     Người tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp về chuyên ngành kế toán doanh nghiệp có khả năng tìm việc làm tại các cơ quan, đơn vị quản lý tài chính chuyên ngành; cơ các quan đơn vị hành chính sự nghiệp, các đơn vị sản xuất kinh thuộc các thành phần kinh tế trong nền kinh tế quốc dân với chức năng nhiệm vụ kế toán viên trung cấp và cán sự quản lý tài chính.

6.5. Cơ hội học liên thông lên Cao đẳng - Đại học:

     Sau khi tốt nghiệp TCCN, học sinh có thể học liên thông lên bậc Cao đẳng hoặc Đại học với bất kỳ trường nào trong hệ thống giáo dục Việt Nam.

7. Kế hoạch thực hiện:

7.1. Phân phối thời gian hoạt động toàn khóa:

Hoạt động đào tạo

Đơn

vị tính

Hệ tuyển

THPT

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(5)

1.Học

Tuần

50

 

2. Sinh hoạt công dân

Tuần

02

 

3. Thi

Tuần

10

 

     3.1 Thi học kỳ

 

06

 

     3.2 Ôn và thi tốt nghiệp

 

04

 

4. Thực tập

Tuần

20

 

     4.1 Thực tập môn học

Tuần

05

 

     4.2 Thực tập tốt nghiệp viết TL

Tuần

15

 

5. Hoạt động ngoại khóa

Tuần

02

 

6. Nghỉ hè, nghỉ tết, nghỉ lễ

Tuần

13

 

7. Lao động công ích

Tuần

02

 

8. Dự trữ

Tuần

03

 

Tổng cộng (1+2+3+4+5+6+7+8 )

102

 

            7.2. Các môn học của chương trình và thời lượng:

 

Tên môn học

Số đơn vị học trình

Bố trí theo học kỳ

Tổng số

Lý thuyết

Thực hành

HK

HK

HK

HK

Số tiết

Số ĐVHT

Số tiết

Số ĐVHT

Số tiết

Số ĐVHT

1

2

3

4

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

A. Học phần chung

435

27

351

24

84

3

 

 

 

 

1. Chính trị 1

45

3

45

3

0

0

X

 

 

 

2. Chính trị 2

45

3

45

3

0

0

X

 

 

 

3. Anh văn 1

60

4

60

4

0

0

X

 

 

 

4. Anh văn 2

60

4

60

4

0

0

X

 

 

 

5. Tin học đại cương

60

3

30

2

30

1

X

 

 

 

6. Giáo dục Quốc phòng-An ninh*

75

5

51

4

24

1

X

 

 

 

7. Thể dục

60

3

30

2

30

1

X

 

 

 

8. Pháp luật

30

2

30

2

0

0

X

 

 

 

B. Các môn học cơ sở

480

32

480

32

0

0

 

 

 

 

1. Kinh tế chính trị 1

45

3

45

3

0

0

 

X

 

 

2. Kinh tế chính trị 2

45

3

45

3

0

0

 

X

 

 

3. Luật kinh tế

30

2

30

2

0

0

 

X

 

 

4. Lý thuyết  tiền tệ - tín dụng

45

3

45

3

0

0

 

X

 

 

5. Lý thuyết tài chính

60

4

60

4

0

0

 

X

 

 

6. Lý thuyết hạch toán kế toán

60

4

60

4

0

0

 

X

 

 

7. Lý thuyết thống kê

30

2

30

2

0

0

 

X

 

 

8. Soạn thảo văn bản

30

2

30

2

0

0

X

 

 

 

9. Kinh tế quốc tế

45

3

45

3

0

0

 

X

 

 

10. Kinh tế vi mô

60

4

60

4

0

0

 

X

 

 

11.Marketing căn bản

30

2

30

2

0

0

 

 

X

 

C. Các môn học C. ngành

630

37

480

32

150

5

 

 

 

 

C1. Các môn CM (bắt buộc)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Anh văn chuyên ngành

30

2

30

2

0

0

 

 

 

X

2. Quản trị doanh nghiệp

45

3

45

3

0

0

 

 

X

 

3. Tài chính doanh nghiệp 1

60

4

60

4

0

0

 

 

X

 

4. Tài chính doanh nghiệp 2

60

4

60

4

0

0

 

 

X

 

5. Thống kê doanh nghiệp

60

4

60

4

0

0

 

 

X

 

6. Kế toán DNSX 1

90

4

30

2

60

2

 

 

X

 

7. Kế toán DNSX 2

75

4

45

3

30

1

 

 

X

 

8. Kế toán DNSX 3

75

4

45

3

30

1

 

 

 

X

9. Phân tích hoạt động kinh tế

60

4

60

4

0

0

 

 

 

X

10. Kiểm toán

30

2

30

2

0

0

 

 

 

X

11. Hạch toán KT trên máy vi  tính

45

2

15

1

30

1

 

 

 

X

C2. Các môn CM (tự chọn)

30

2

30

2

0

0

 

 

 

 

1 Hệ thống thông tin kế toán

30

2

30

2

0

0

 

 

 

 

Tổng cộng

1545

94

1290

86

255

8

 

 

 

 

* Theo Quyết định số 80/2007/QĐ-BGDĐT ngày 24 tháng 12 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT

7.3. Thực tập:

Môn thực tập

Hệ số

Thời lượng

Năm thứ I

Năm thứ II

Địa điểm

Tuần

Giờ

HK1

HK2

HK3

HK4

A. Thực tập

-

05

200

 

 

 

 

 

 1.Kiến tập tay nghề

1

02

80

 

 

X

 

Trường

   2.Thực tập giáo trình

2

03

120

 

 

 

X

Trường

B. Thực tập tốt nghiệp

-

15

600

 

 

 

 

 

1. Chuyên đề thực tập cuối khoá

6

10

400

 

 

 

X

Cơ sở

2. Hướng dẫn viết và viết báo cáo

-

02

80

 

 

 

X

Trường

3. Ôn thi TN

-

03

120

 

 

 

X

Trường

Tổng cộng

09

20

800

 

 

 

 

 

7.4. Thi tốt nghiệp:

TT

Môn thi

Hệ số

Hình thức thi

Thời gian

(phút)

Ghi chú

1

Chính trị

3

Viết

120

 

2

Tài chính doanh nghiệp

3

Viết

180

 

3

Kế toán doanh nghiệp sản xuất

4

Viết

180

 

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn cần trở thành thành viên của nhóm để có thể bình luận bài viết này. Nhấn vào đây để đăng ký làm thành viên nhóm!

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây