Khung chương trình Cao đẳng sư phạm ngành Giáo dục tiểu học

Thứ ba - 25/12/2012 01:52
Tên chương trình:          Giáo dục tiểu học
Trình độ đào tạo:           Cao đẳng
Ngành đào tạo:              Giáo dục tiểu học
Mã số:                             51140202
Loại hình đào tạo:         Chính qui tập trung


I. Mục tiêu đào tạo:
1. Mục tiêu chung :
Chương trình đào tạo ngành Giáo dục tiểu học trình độ cao đẳng nhằm đào tạo giáo viên đáp ứng được những yêu cầu đổi mới của Giáo dục tiểu học (GDTH) trong thời kì CNH -HĐH đất nước. Các giáo viên tiểu học (GVTH) được đào tạo phải có tư tưởng, phẩm chất đạo đức tốt, có đủ sức khoẻ, có năng lực giáo dục, dạy học theo yêu cầu của chuẩn GVTH, có khả năng dạy tốt chương trình tiểu học mới cũng như có khả năng đáp ứng được những thay đổi của GDTH trong tương lai; có kĩ năng nghiên cứu, tự bồi dưỡng khoa học giáo dục (KHGD).
2. Mục tiêu cụ thể :
2.1. Về phẩm chất :
- Phẩm chất chính trị :
Có lòng yêu nước, yêu chủ nghĩa xã hội ; là công dân tốt trong cộng đồng ; trung thành với đường lối giáo dục của Đảng, biết vận dụng sáng tạo đường lối giáo dục của Đảng vào dạy học và giáo dục học sinh.
- Đạo đức nghề nghiệp :
+ Gần gũi, thương yêu học sinh ; tôn trọng và đối xử công bằng với học sinh, được học sinh tin yêu.
+ Có lối sống lành mạnh, trung thực, giản dị, nêu gương tốt cho học sinh.
+ Yêu nghề dạy học và có tinh thần trách nhiệm trong công việc. Đoàn kết, khiêm tốn học hỏi, sẵn sàng giúp đỡ đồng nghiệp về các vấn đề chuyên môn, nghiệp vụ ; có ý thức rèn luyện năng lực giao tiếp, quan hệ tốt với cha mẹ học sinh và cộng đồng, có ý thức vận động cha mẹ học sinh và cộng đồng tham gia xây dựng nhà trường, giáo dục học sinh, thực hiện xã hội hoá giáo dục.
+ Có ý thức hoàn thiện bản thân, thường xuyên tự học, tự nghiên cứu, bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ và tham gia đúc rút sáng kiến, kinh nghiệm giáo dục.
+ Có ý thức và thường xuyên rèn luyện sức khoẻ.
2.2. Về năng lực :
- Kiến thức chuyên môn :
+ Có kiến thức đại cương làm nền tảng dạy tốt các môn học ở tiểu học.
+ Có kiến thức vững vàng về các môn học để làm tốt công tác chuyên môn và chủ nhiệm lớp. Dạy được tất cả các khối, lớp học ở bậc tiểu học và có thể dạy các đối tượng học sinh dân tộc, học sinh khuyết tật.
+ Có hiểu biết đầy đủ về mục tiêu, nội dung chương trình tiểu học, phương pháp dạy học và phương pháp đánh giá kết quả học tập rèn luyện của học sinh ở toàn bậc tiểu học.
+ Nắm được yêu cầu và phương pháp kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của học sinh tiểu học.
- Kĩ năng sư phạm :
+ Có kĩ năng lập kế hoạch dạy học (từng năm học, từng thời kì) theo chương trình môn học, xây dựng hồ sơ giảng dạy và giáo dục.
+ Có kĩ năng thiết kế bài giảng: biết xác định các yêu cầu, nội dung cơ bản của bài học, dự kiến các phương pháp và đồ dùng dạy học sẽ sử dụng; biết phân bố thời gian lên lớp và tổ chức các hoạt động dạy học phù hợp với từng môn học và trình độ học sinh; biết bổ sung, hoàn thiện bài giảng.
+ Lựa chọn và sử dụng hợp lý các phương pháp dạy học (PPDH) theo hướng phát huy tính tích cực và tương tác của học sinh, các phương tiện thiết bị dạy học thích hợp để đạt kết quả tốt.
+ Có kĩ năng tổ chức các hoạt động ngoài giờ lên lớp.
+ Có kĩ năng quản lí lớp học, xây dựng lớp thành tập thể đoàn kết, tự quản ; có khả năng giáo dục học sinh cá biệt.
+ Có kĩ năng giao tiếp sư phạm.
- Về thái độ:
Trên cơ sở có kiến thức chuyên môn và kĩ năng sư phạm, sinh viên tin tưởng sẽ làm tốt nghề dạy học ở tiểu học. có ý thức vận dụng một cách sáng tạo các kiến thức và kĩ năng được đào tạo để thực hiện tốt nhiệm vụ dạy học và giáo dục học sinh, góp phần nâng cao chất lượng GDTH.
II. Thời gian đào tạo: 3 năm
III. Khối lượng kiến thức toàn khóa:
177 đơn vị học trình (đvht), chưa kể phần nội dung về Giáo dục thể chất (90 tiết) và Giáo dục Quốc phòng (135 tiết).
IV. Đối tượng tuyển sinh:
Học sinh đã tốt nghiệp THPT và tương đương.
V. Quy trình đào tạo, điu kiện tốt nghiệp
            Theo qui chế vè tổ chức đào tạo, kiểm tra, thi và công nhận tốt nghiệp Đại học và Cao đẳng hệ chính qui, ban hanh kèm theo Quyết định số 25/2006/QĐ-BGD&ĐT ngày 26 tháng 6 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ GD &ĐT.
VI. Thang điểm: 10
VII. Kế hoạch giảng dạy (dự kiến)
TT Mã số học phần Tên học phần Tổng số ĐVHT Tổng số tiết Năm thứ I Năm thứ II Năm thứ III  
Học kỳ 1 Học kỳ 2 Học kỳ 3 Học kỳ 4 Học kỳ 5 Học kỳ 6 Phân công xây dựng CT
I   Kiến thức giáo dục đại cươngK   Số tiết LT TH              
1 TANC 2101 Ngoại ngữ 10 150 105 45 60 60 30       NN
2 CTMC2101 Những nguyên lý cơ bản của CN Mác -Lênin 8 120 88 32 60 60         CT
3 CTMC2102 Đường lối cách mạng của ĐCS Việt Nam 4 60 44 16           60 CT
4 CTMC2103 Tư tưởng Hồ Chí Minh 3 45 33 12         45   CT
5 QLBD 2101 QL HC nhà nước và quản lý ngành 2 30 26 4           30  
6 TCMC2101 GD thể chất 3* 90t 38 52 30t 30t 30t       TD
7 QPMC2101 GDQP 4* 135t         135 t       TD
8 MTTM2101 Giáo dục môi trường ở tiểu học 2 30 15 15         30    
II   - Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp   0                  
    1- Kiến thức cơ sở của ngành                      
9 SHTM 2201 Sinh lý trẻ lứa tuổi tiểu học 2 30 15 15 30           Sinh
10 TLMC 2201 Tâm lý học đại cương 3 45 39 6 45           TLGD
11 TLGD 2202 Tâm lý lứa tuổi và tâm lý học sư phạm 4 60 52 8   60         TLGD
12 GDMC 2201 Những vấn đề chung của Giáo dục học 2 30 27 3   30         TLGD
13 GDMN 2202 Lý luận dạy học tiểu học 2 30 27 3     30       TLGD
14 GDMC 2203 Lý luận giáo dục tiểu học 2 30 27 3       30     TLGD
15 GDMC 2204 Phương pháp nghiên cứu KHGD 2 30 26 4     30       TLGD
16 GDMC 2205 Kiểm tra, đánh giá kết quả giáo dục ở tiểu học 2 30 27 3         30   TLGD
17 TITN 2201 Phương tiện Kỹ thuật dạy học và ứng dụng Công nghệ thông tin trong dạy học ở tiểu học 4 60 30 30           60 Tin học
18 GDMC 2206 Công tác đội TNTP Hồ chí Minh 2 30 15 15     30*        
19 GDMC 2207 Rèn luyện nghiệp vụ thường xuyên
Đi thực tế 1 tuần
3
3*
90 45 45              
    Kiến thức ngành                      
20 CTMN 2301 Đạo đức và PP giáo dục đạo đức ở tiểu học 3 45 40 5     45       CT
    Tiếng Việt - Văn học và PPDH Tiếng Việt                      
21 NVTM 2301 Văn học 5 75 65 10           75 Văn
22 NVTM 2302 Tiếng Việt 8 120 94 26 60 60         Văn
23 NVTM 2303 Tiếng Việt thực hành 3 45 30 15     45       Văn
24 NVTM 2304 PPDH Tiếng Việt ở tiểu học 6 90 70 20     45 45     Văn
    Môn học tự chọn                      
25 NVTM 2305 Tiếng Việt và PP DH TV 3 45 39 6           45 Văn
    Toán và PPDH Toán                      
26 THTM 2301 Cơ sở lý thuyết tập hợp và lôgic toán 2 30 15 15 30           Toán (TH)
27 THTM 2302 Các tập hợp số 4 60 30 30   60         Toán (TH)
28 THTM 2303 Nhập môn lý thuyết xác suất và thống kê 2 30 15 15         30   Toán (TH)
29 THTM 2304 PP dạy học Toán ở tiểu học 6 90 45 45     30 60     Toán (TH)
    Môn học tự chọn                      
30 THTM 2305 Toán và PP DH Toán nâng cao 6 90 45 45         45 45 Toán TH
    Thể dục và PPDH Thể dục                      
31 TDMC 2301 Thể dục, nhảy dây 2 30 15 15   30         TD
32 TDMC 2302 Điền kinh, Đá cầu, Trò chơi vận động 4 60 22 38       60     TD
33 TDMC 2303 PP dạy học Thể dục ở tiểu học 3 45 15 30         45   TD
    Âm nhạc và PPDH Âm nhạc                      
34 ANTM 2301 Nhạc lý phổ thông 2 30 30 0 30           Nhạc
35 ANTM 2302 Tập đọc nhạc 2 30 8 22 30           Nhạc
36 ANTM 2303 Học hát 2 30 8 22     30       Nhạc
37 ANTM 2304 Nhạc cụ 2 30 8 22       30     Nhạc
38 ANTM 2305 PPDH Âm nhạc ở tiểu học 2 30 15 15         30   Nhạc
    Mĩ thuật và PPDH Mĩ thuật                      
39 MTTH 2301 Vẽ theo mẫu 2 30 8 22 30           Hoạ
40 MTTH 2302 Vẽ trang trí 2 30 8 22   30         Hoạ
41 MTTH 2303 Vẽ tranh, nặn, tạo dáng 3 45 8 37     45       Hoạ
42 MTTH 2304 PPDH Mĩ thuật ở tiểu học 3 45 23 22       45     Hoạ
    Thủ công - Kỹ thuật và PPDH Thủ công, Kỹ thuật                      
43 TCTH 2301 Thủ công - Kĩ thuật 4 60 15 45       60     Hoạ
44 TCTH 2302 PPDH Thủ công, kĩ thuật 2 30 15 15         30   Hoạ
    Tự nhiên - Xã hội và PPDH Tự nhiên -Xã hội                      
45 TNTM 2301 Cơ sở Tự nhiên - Xã hội 4 60 30 30     60       Sinh (TH)
46 TNTM 2302 PPDH Tự nhiên - Xã hội 6 90 30 60       90     Sinh (TH)
    Môn học ngiệp vụ                      
47 TĐMC 4201 Thực hành công tác Đội và Sao nhi đồng 1 15 5 10         15   TD
48 NG MC 240 Thực hành tổ chức các hoạt động giáo dục ngoài lớp 2 30 24 6     30       TLGD
    Thực tập sư phạm                      
  THTM 2401 Thực tế GD 3 45                  
  TTTM 2402 Thực tập sư phạm 1 3 45           3 tuần      
  TTTM 2403 Thực tập sư phạm 2 7 105               7 tuần  
    Thi tốt nghiệp 14 210                  
    Tổng số 177 2655     420 390 420 420 300 315  
 

  Ý kiến bạn đọc

Bạn cần trở thành thành viên của nhóm để có thể bình luận bài viết này. Nhấn vào đây để đăng ký làm thành viên nhóm!
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây