Điểm tốt nghiệp lớp KTK3C, TK3B và khóa 2 thi lại (Đã có điểm phúc khảo)

Thứ ba - 07/08/2012 00:02
ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP VÀ XẾP LOẠI TỐT NGHIỆP LỚP TK3B, KTK3C VÀ KHÓA 2

 
TT SBD Họ và Tên Ngày sinh Nơi sinh Môn Ghi chú
Chính trị Lý Thuyết nghề Thực hành nghề
1
CĐN098 Đinh Thị Vân Anh 15/01/1991  Hà Nội 8.0 9.0 7.5  
2 CĐN099 Đoàn Thị Anh 04/04/1990  Hưng Yên 7.5 9.5 5.5  
3 CĐN100 Lê Thị Thái Bằng 09/09/1991  Hà Nội 7.0 9.0 8.0  
4 CĐN101 Lăng Thị Biên 02/02/1985  Lạng Sơn 6.0 9.0 8.0  
5 CĐN102 Lưu Thị Châu 28/04/1991  Thanh Hóa 7.0 9.5 8.0  
6 CĐN103 Hoàng Hải Đăng 22/06/1989  Hưng Yên 6.5 7.0 7.0  
7 CĐN104 Nông Thị Đào 03/11/1990  Lạng Sơn 8.0 9.0 6.5  
8 CĐN105 Hoàng Thị Điệp 01/09/1991  Hưng Yên 7.5 9.0 6.5  
9 CĐN106 Đào Thị Thuỳ Dung 10/01/1991  Hưng Yên 7.0 9.0 6.5  
10 CĐN107 Hoàng Thị Dung 29/08/1991  Quảng Ninh 8.5 9.0 6.0  
11 CĐN108 Cao Thị 10/02/1986  Hà Tây 7.0 9.0 7.5  
12 CĐN109 Nguyễn Thị Hân 20/08/1991  Ninh Bình 7.0 9.0 6.5  
13 CĐN110 Lê Thị Thái Hậu 12/05/1991  Ninh Bình 8.5 9.0 7.0  
14 CĐN111 Nông Thị Hiền 27/03/1990  Lạng Sơn 7.5 9.5 7.0  
15 CĐN112 Phạm Thị Thu Hiền 24/08/1991  Hà Nội 7.5 9.5 7.0  
16 CĐN113 Phí Khắc Hiếu 03/09/1991  Hà Nội 6.5 9.0 7.5  
17 CĐN114 Nguyễn Thị Hồng 01/08/1991  Ninh Bình 8.5 9.5 8.0  
18 CĐN115 Nguyễn Thị Hồng 13/08/1991  Thanh Hóa 7.0 9.5 8.5  
19 CĐN116 Dương Thị Hường 10/05/1990  Lạng Sơn 8.0 9.5 7.0  
20 CĐN117 Đỗ Thị Thanh Huyền 06/07/1990  Hà Nam 8.0 9.5 6.5  
21 CĐN118 Lê Thị Huyền 10/07/1990  Hà Nội 7.0 9.0 7.0  
22 CĐN119 Hoàng Xuân Lãm 19/04/1988  Lạng Sơn 6.5 6.5 6.0  
23 CĐN120 Phạm Thị 10/10/1991  Thái Bình 8.0 9.5 8.5  
24 CĐN121 Thàn Thị Len 10/12/1988  Lào Cai 6.5 9.0 6.0  
25 CĐN122 Nguyễn Thị Liên 07/11/1989  Nam ĐỊnh 7.5 9.0 7.5  
26 CĐN123 Mông Thị Liễu 04/08/1991  Yên Bái 7.0 9.5 8.5  
27 CĐN124 Mạc Thị Thuỳ Linh 22/03/1991  Hà Nội 7.0 9.0 7.0  
28 CĐN125 Nguyễn Thị Loan 03/05/1991  Thanh Hóa 7.0 9.0 6.0  
29 CĐN126 Đặng Thị Lung 15/08/1989  Hà Nội 6.0 9.0    
30 CĐN127 Trương Thị Mến 27/12/1991  Nghệ An 7.0 9.0 7.0  
31 CĐN128 Đỗ Thị Ngọc 06/11/1991  Hưng Yên 6.5 9.0 6.5  
32 CĐN129 Đàm Thị Nguyệt 11/02/1989  Lạng Sơn 8.0 9.0 7.0  
33 CĐN130 Nguyễn Trịnh Hồng Nhật 30/03/1990  Hà Nội 6.5 9.0 7.5  
34 CĐN131 Ngô Thị Nhung 01/08/1990  Hà Nội 7.5 8.0 6.5  
35 CĐN132 Hoàng Văn Quang 21/10/1990  Yên Bái 6.5 9.0 8.0  
36 CĐN133 Lê Thị Lệ Quyên 28/07/1991  Lào Cai 7.5 9.0 8.0  
37 CĐN134 Nông Thị Sim 03/10/1990  Yên Bái 7.5 9.0 7.5  
38 CĐN135 Bùi Thị Tâm 29/08/1991  Hà Nam 7.0 9.5 8.0  
39 CĐN136 Đặng Thị Thắm 01/09/1989  Yên Bái 6.5 9.5 7.0  
1 CĐN137 Nguyễn Trung Thành 15/08/1990  Hải Dương 7.0 8.5 7.5  
2 CĐN138 Đinh Thị Thảo 30/01/1989  Lạng Sơn 7.0 9.5 7.5  
3 CĐN139 Ngô Phương Thảo 19/08/1990  Hà Nội 7.0 9.5 7.5  
4 CĐN140 Đàm Thị Út Thiêm 30/04/1991  Lạng Sơn 7.0 9.0 7.5  
5 CĐN141 Nguyễn Thị Thịnh 16/10/1991  Hà Nội 7.0 9.5 5.5  
6 CĐN142 Lê Thị Thơm 06/09/1991  Thanh Hóa 7.0 9.5 6.5  
7 CĐN143 Chu Đức Thuần 20/11/1991  Hà Nội 7.0 8.5 5.0  
8 CĐN144 Lương Thị Thuý 23/12/1991  Thái Bình 6.5 9.5 6.0  
9 CĐN145 Vương Thị Thuý 07/07/1991  Hưng Yên 8.0 9.5 7.0  
10 CĐN146 Bùi Thị Thuỷ 21/04/1989  Hòa Bình 7.0 9.5 6.0  
11 CĐN147 Nguyễn Thị Thuỷ 05/05/1991  Hải Phòng 7.5 8.5 6.5  
12 CĐN148 Dương Thị Xuân Tiến 02/10/1991  Hà Nội 8.0 10.0 7.5  
13 CĐN149 Ngô Văn Toản 29/09/1988  Lạng Sơn 6.5 9.5 5.0  
14 CĐN150 Lường Thị Tông 28/11/1989  Lạng Sơn 7.5 9.0 6.5  
15 CĐN151 Bùi Thị Huyền Trang 21/11/1991  Hà Nội 7.5 9.0 7.0  
16 CĐN152 Trần Thị Trang 12/08/1991  Hà Nam 7.0 9.5 6.5  
17 CĐN153 Vũ Thị Thu Trang 10/12/1990  Hải Dương 7.5 9.5 6.0  
18 CĐN154 Lê Thị Tố Uyên 24/04/1991  Hà Nội 7.0 9.5 7.0  
19 CĐN155 Lê Thị Hồng Vân 13/02/1991  Thanh Hóa 6.5 9.0 7.0  
20 CĐN156 Phạm Thị Hồng Vân 27/02/1991  Thái Bình 7.0 9.5 6.5  
21 CĐN157 Vũ Cẩm Vân 04/11/1991  Hà Nam 9.0 9.5 6.5  
22 CĐN158 Nguyễn Thị Xuân 10/01/1991  Quảng Ninh 7.0 9.5 7.5  
23 CĐN159 Tống Phú Xuân 09/08/1991  Hà Nội 7.5 9.5 6.5  
24 CĐN160 Đỗ Thị Yến 18/10/1991  Quảng Ninh 8.0 9.5 6.0  
25 CĐN161 Trần Hoàng Hải 31/10/1988  Quảng Ninh 5.0 9.0 6.0  
26 CĐN162 Bùi Văn Tưởng 10/05/1988 Hòa Bình 6.5 7.0 6.5  
27 CĐN163 Trần Thu Hoài 30/03/1990 Hà Nam 6.5 9.0 5.0  
28 CĐN164 Vũ Thị Huế 11/09/1990 Tuyên Quang 6.0 9.0 5.0  
29 CĐN165 Nguyễn Thị Ngân 02/10/1990 Hà Nội     5.0  
30 CĐN166 Hoàng Văn Tuấn 20/08/1989 Yên Bái 5.0 9.0 5.5  
31 CĐN167 Nguyễn Mạnh 28/03/1988 Yên Bái 7.0 9.0    
32 CĐN168 Lê Văn Quốc 09/11/1988 Lạng Sơn 8.0 9.5 7.5  
33 CĐN169 Lê Anh Tuấn 06/11/1990 Hòa Bình 7.0 9.5 7.0  
34 CĐN170 Lương Phúc Trinh 13/10/1989 Lạng Sơn 7.5 9.5 7.0  
35 CĐN171 Đào Trung Tín 21/05/1990 Hà Nội 6.0 9.5 6.5  
36 CĐN172 Nguyễn Thanh Tùng 22/03/1991 Hà Giang 5.5 8.0 7.5  
37 CĐN173 Nguyễn Thị Hồng Hạnh 30/01/1990 Ninh Bình 7.0      
38 CĐN174 Phùng Thị Hạnh 08/07/1990 Hà Nội 8.5      
39 CĐN175 Nguyễn Thị Thanh 15/10/1990 Hà Nội 7.0      
40 CĐN176 Nguyễn Thị Thanh 21/04/1990 Bắc Giang 7.0      
42 CĐN178 Đỗ Văn Tuấn 26/02/1990 Hà Nội 7.0      

TT SBD Họ và Tên Ngày sinh Nơi sinh Môn Ghi chú
Chính trị Lý Thuyết nghề Thực hành nghề
1 CĐN061 Nguyễn Thế Anh 30/07/1991  Nam Định 5.0 7.5 8.0  
2 CĐN062 Vy Văn Bình 08/07/1990  Lạng Sơn 7.0 6.5 6.5  
3 CĐN063 Nguyễn Trọng Chung 19/07/1991  Hà Nội 7.0 6.5 5.5  
4 CĐN064 Nguyễn Văn Chung 06/08/1991  Hà Nội 6.5 7.0 6.5  
5 CĐN065 Lê Đình Dụng 16/08/1990  Thanh Hóa 7.5 6.5 5.0  
6 CĐN066 Đặng Khương Duy 01/11/1990  Hà Nội 6.5 7.0 7.0  
7 CĐN067 Đỗ Thị Hồng Hạnh 12/03/1990  Hà Nội 7.5 6.5 5.0  
8 CĐN068 Hoàng Thị Hiên 20/04/1989  Lạng Sơn 7.0 7.0 7.5  
9 CĐN069 Nguyễn Mạnh Huấn 30/10/1991  Hà Nội 6.5 7.0 5.5  
10 CĐN070 Hà Châu Huế 12/11/1991  Hòa Bình 7.0 6.5 6.0  
11 CĐN071 Vi Văn Lân 13/01/1989  Lạng Sơn 6.5 7.0 5.0  
12 CĐN072 Phạm Phương Lan 23/01/1989  Hải Phòng 6.5 5.5 6.5  
13 CĐN073 Dương Khánh Ly 01/11/1990  Thanh Hóa        
14 CĐN074 Đặng Quốc Nam 08/06/1991  Hà Nội 6.0 6.5 6.0  
15 CĐN075 Lê Hồng Nam 15/07/1991  Hà Nội 6.5 6.5 6.0  
16 CĐN076 Phạm Quang Nam 16/01/1989  Hà Nam 6.5 5.5 6.0  
17 CĐN077 Phạm Ngọc Quỳnh 12/11/1991  Hưng Yên 6.5 7.0 6.5  
18 CĐN078 Nông Văn Quyền 26/03/1990  Lạng Sơn 7.5 7.0 7.5  
19 CĐN079 Trịnh Minh Tâm 24/08/1991  Thanh Hóa 7.5 7.0 7.0  
20 CĐN080 Đỗ Viết Thái 20/09/1991  Hưng Yên 8.0 7.0 7.0  
21 CĐN081 Nguyễn Thị Thảo 27/01/1991  Thái Bình 6.5 7.0 7.0  
22 CĐN082 Triệu Đình Thắng 07/06/1991  Yên Bái 7.5 6.5 6.0  
23 CĐN083 Nguyễn Thanh Tiềm 24/08/1991  Thái Bình 6.5 7.0 6.5  
24 CĐN084 Bùi Văn Tiến 15/07/1990  Hòa Bình 6.0 7.0 6.5  
25 CĐN085 Ma Ngọc 19/06/1991  Tuyên Quang 6.5 6.0 6.5  
26 CĐN086 Đỗ Mạnh Trường 05/08/1990  Hà Nội 6.0 6.0 5.0  
27 CĐN087 Bùi Văn Tuyền 29/01/1991  Hòa Bình 7.0 7.0 5.0  
28 CĐN088 Vũ Thị Xuân 04/11/1991  Hưng Yên 7.5 7.0 6.5  
29 CĐN089 Trần Đức Bình 30/01/1990 Hòa Bình 7.0 7.0 6.0  
30 CĐN090 Hoàng Thế Cừ 30/07/1988 Lạng Sơn 7.0 7.0 7.0  
31 CĐN091 Phạm Tiến Dũng 20/9/1988 Nam ĐỊnh 5.0 6.0 6.5  
32 CĐN092 Đào Bá Hai 28/02/1990 Hà Nội 7.5 6.0 6.5  
33 CĐN093 Hoàng Văn Hiên 12/06/1990 Hà Nội 6.0 8.0 8.0  
34 CĐN094 Phạm Quốc Văn 13/12/1989 Hà Nội 6.0 7.0 6.5  
35 CĐN095 Lê Hoàng Việt 18/02/1990 Tuyên Quang 5.0 6.5 5.5  
36 CĐN096 Nguyễn Khánh Hùng 25/09/1989 Hòa Bình 4.0 2.5    
37 CĐN097 Lăng Thế Huy 20/06/1989 Lạng Sơn 5.5 7.0 6.0  


 SINH VIÊN ĐĂNG KÝ ÔN, THI LIÊN THÔNG ĐẠI HỌC CHÍNH QUI  TẠI PHÒNG ĐÀO TẠO KỂ TỪ NGÀY  26/7/2012 ĐẾN HẾT NGÀY 15/8/2012 

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn cần trở thành thành viên của nhóm để có thể bình luận bài viết này. Nhấn vào đây để đăng ký làm thành viên nhóm!

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây