Trang nhất»Tin Tức»Đào tạo

Danh mục chính

Hỗ trợ trực tuyến

HOTLINE :
04.221 81 239 - 0968.67.68.77
 
 
phapluat
ldld
gdtd
Bộ giao dục
baold
dantri
sv

Danh sách sinh viên được nhận học bổng, giấy khen, phần thưởng năm học 2015-2016

Thứ ba - 18/10/2016 13:40
Danh sách sinh viên được nhận học bổng, giấy khen, phần thưởng năm học 2015-2016

Danh sách sinh viên được nhận học bổng, giấy khen, phần thưởng năm học 2015-2016

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
                 
HỘI ĐỒNG THI ĐUA KHEN THƯỞNG NHÀ TRƯỜNG THÔNG BÁO
DANH SÁCH SINH VIÊN ĐƯỢC NHẬN HỌC BỔNG - GIẤY KHEN - PHẦN THƯỞNG NĂM HỌC 2015 - 2016
- Đúng ngày khai giảng sinh viên có mặt để nhận học bổng, giấy khen, phần thưởng.   
- Sinh viên không được nhờ người khác nhận thay. Tất cả những sinh viên không có mặt thì giấy khen, phần thưởng sẽ không được lấy.
- Tất cả sinh viên được học bổng, khen thưởng có mặt đúng giờ, mặc áo trắng quần tối màu và ngồi theo thứ tự các hàng ghế bàn đầu.(sau bàn đại biểu).
STT Họ và tên Ngày sinh Lớp theo trường Điểm tổng kết Điểm cộng  Điểm xét học bổng Ghi chú
1 Nguyễn Thị Bích Ngọc 29/08/1996 Đ6KT 8.25 0.3 8.55 Không có môn học nào điểm thi kết thúc học phần lần 1<5
2 Hà Thị Bích Thủy 01/09/96 T36KT 8.40   8.40
3 Nguyễn Mạnh  Đạt 05/09/1996 Đ6QT 8.10 0.3 8.40
4 Dương Thảo Linh 20/11/97 T37QT 8.00 0.3 8.30
5 Hoàng Thị Thiết 26/07/96 T36KT 8.30   8.30
6 Nguyễn Thị Mai 23/10/96 Y 03 - K7 8.30   8.30
7 Phí Thị Khánh Ly 08/03/96 Y 03 - K7 8.20   8.20
8 Đào Thị Nhung 10/12/97 T37F1+F2 7.70 0.3 8.00
9 Phạm Thị Nết 27/08/97 T37KT 7.70 0.3 8.00
10 Nguyễn Văn Luyện 16/08/1996 Đ6XD 7.70 0.3 8.00  
11 Trần Thị Ngọc Ánh 04/10/96 T36KT 8.55 0.2 8.75  
12 Đinh Thị  Vân 25/04/96 T36KT 8.20 0.3 8.50  
13 Nguyễn Thị Huyền Trang 21/01/96 D 02 - K7 8.25   8.25  
14 Triệu Thị Ngọc Ánh 12/07/1996 Đ6KT 8.05 0.2 8.25  
15 Nguyễn Thị Huệ 02/09/96 D 02 - K7 8.00 0.2 8.20  
16 Nguyễn Thị Trang 24/03/96 T36KT 8.15   8.15  
17 Lê Thị Huyền 17/06/96 T36QT 7.80 0.3 8.10  
18 Nguyễn Hồng Thái 01/12/96 T36KT 8.10   8.10  
19 Lê Trường  Sơn 10/10/95 Y 03 - K7 8.05   8.05  
20 Đoàn Xuân  Đông 26/12/1996 Đ6TH 8.05   8.05  
21 Nguyễn Thành Duy 21/07/1993 Đ6QT 8.05   8.05  
22 Vũ Hương Lan 29/03/96 T36TT 7.80 0.2 8.00  
23 Phan Thị  01/12/94 T36TT 8.00   8.00  
24 Ngô Thị Thu 01/06/97 T37KT 7.70 0.3 8.00  
25 Nguyễn Thị Hoa 22/07/96 Y 03 - K7 7.95   7.95  
26 Hoàng Thị Thảo 31/05/96 D 02 - K7 7.95   7.95  
27 Bùi Tuyết Trinh 21/11/96 T36KT 7.85   7.85  
28 Trần Văn  Toàn 29/09/97 T37ĐT 7.40 0.3 7.70  
29 Dương Yến Thanh 21/12/97 T37KT 7.70   7.70  
30 Trần Thị 09/04/97 T37MT 7.65   7.65  
31 Trần Thị Mai Thương 25/09/96 D 02 - K7 7.60   7.60  
32 Bùi Thị Phượng 24/03/97 T37MT 7.55   7.55  
33 Đoàn Thị Bá Ngân 25/09/97 T37ĐT 7.35 0.2 7.55  
34 Bùi Thị Kim Huế 05/01/97 T37MT 7.55   7.55  
35 Vũ Thị Nhật  Hạ 12/05/96 T36KT 7.95   7.95  
36 Nguyễn Thanh  Huyền 29/09/95 Y 03 - K7 7.65 0.3 7.95  
37 Ngô Thị Hải Ninh 26/07/95 D 02 - K7 7.95   7.95  
38 Chu Trí 16/08/1996 Đ6TH 7.90   7.90  
39 Nguyễn Thị Phương Thúy 10/03/96 Y 03 - K7 7.65 0.2 7.85  
40 Trương Nho Thông 26/02/1996 Đ6TH 7.55 0.3 7.85  
41 Lê Thị Kim  Oanh 09/03/96 T36KT 7.85   7.85  
42 Nguyễn Thị  Huệ 03/12/96 T36KT 7.80   7.80  
43 Nguyễn Thị Huyền 11/11/96 D 02 - K7 7.80   7.80  
44 Dương Quỳnh Chi 20/12/95 Y 03 - K7 7.80   7.80  
45 Nguyễn Ngọc 14/09/96 Y 03 - K7 7.80   7.80  
46 Nguyễn Thị Oanh 28/09/96 Y 03 - K7 7.80   7.80  
47 Nguyễn Thị  Vân 05/06/97 T37F1+F2 7.80   7.80  
48 Hoàng Hương Thảo 30/04/97 T37F1+F2 7.75   7.75  
49 Nguyễn Thành Công 20/08/1995 Đ6TH 7.70   7.70  
50 Lê Thị Huyền 17/07/96 Y 03 - K7 7.65   7.65  
51 Đỗ Phương Liên 19/07/97 T37F1+F2 7.65   7.65  
52 Nguyễn Thị Xuyến 01/07/96 T37QT 7.35 0.3 7.65  
53 Ngô Tuấn 22/01/1996 Đ6TH 7.40 0.2 7.60  
54 Hoàng Thị Mỹ Ninh 15/12/97 T37MT 7.60   7.60  
55 Đinh Thị Thu Hương 28/10/96 T36KT 7.60   7.60  
56 Nguyễn Thị Huyền  Thương 27/02/96 T36KT 7.60   7.60  
57 Nguyễn Thị Hồng Vân 07/10/96 D 02 - K7 7.60   7.60  
58 Nguyễn Thị Dung 23/07/97 T37KT 7.55   7.55  
59 Ngô Thị Lan Hương 10/07/96 T36KT 7.25 0.3 7.55  
60 Phạm Hải Yến 09/02/96 Y 03 - K7 7.25 0.3 7.55  
61 Ngô Thị  Hồng 14/10/97 T37MT 7.30 0.2 7.50  
62 Vũ Thị Hồng Ngọc 16/09/96 D 02 - K7 7.50   7.50  
63 Phạm Anh Dũng 06/08/1996 Đ6TH 7.50   7.50  
64 Nguyễn Nam Khánh 15/10/1996 Đ6TH 7.50   7.50  
65 Lê Tùng Phương 22/01/97 T37TT 7.45   7.45 Không có môn học nào điểm thi kết thúc học phần lần 1<5
66 Hoàng Thị  Linh 13/10/96 T36KT 7.40   7.40
67 Nguyễn Thành Trung 12/05/97 T37QT 7.35   7.35
68 Nguyễn Thị Hoài 25/11/96 T37MT 7.20   7.20
69 Cao Thị Hảo 05/03/97 T37TT 7.20   7.20
70 Nguyễn Thị Nhàn 29/07/97 T37MT 7.15   7.15
71 Nguyễn Thị Tú Trinh 20/08/1996 Đ6KT 7.15   7.15
72 Nguyễn Thị Hồng Ánh 09/07/97 T37F1+F2 7.15   7.15
73 Đinh Tiến Quyết 16/04/96 T37F1+F2 6.80 0.3 7.10
74 Phạm Minh Tâm 19/05/96 T36KT 7.10   7.10
75 Lương Mỹ Linh 15/03/96 T37KT 7.10   7.10
76 Bùi Thị Thanh Hương 11/07/97 T37F1+F2 7.10   7.10

Ghi chú:  Tiêu chí xét học bổng:
- Không bị thi lại, học lại môn nào
- Điểm thi kết thúc học phần lần 1 của tất cả các môn >=5
- Xếp loại học lực cả năm học đạt từ loại Giỏi trở lên
Tiêu chí xét giấy khen, phần thưởng
- Xếp loại học lực cả năm học đạt từ loại khá trở lên
- Ưu tiên những sinh viên không có môn học nào điểm thi kết thúc học phần lần 1<5
Sinh viên có ý kiến thắc mắc lên phòng Đào tạo gặp cô Hạnh trước ngày 22/10/2016 để được giải đáp. 

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn