Trang nhất»Tin Tức»Tin tức - Du học

Danh mục chính

Hỗ trợ trực tuyến

HOTLINE :
04.221 81 239 - 0968.67.68.77
 
 
phapluat
ldld
gdtd
Bộ giao dục
baold
dantri
sv

Danh sách sinh viên được nhận học bổng, giấy khen, phần thưởng năm học 2014-2015

Thứ ba - 22/09/2015 08:11
Danh sách sinh viên được nhận học bổng, giấy khen, phần thưởng năm học 2014-2015

Danh sách sinh viên được nhận học bổng, giấy khen, phần thưởng năm học 2014-2015

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HỘI ĐỒNG THI ĐUA KHEN THƯỞNG NHÀ TRƯỜNG THÔNG BÁO
DANH SÁCH SINH VIÊN ĐƯỢC NHẬN HỌC BỔNG - GIẤY KHEN - PHẦN THƯỞNG NĂM HỌC 2014 - 2015

 
- Đúng ngày khai giảng sinh viên có mặt để nhận học bổng, giấy khen, phần thưởng. 
- Sinh viên không được nhờ người khác nhận thay. Tất cả những sinh viên không có mặt thì giấy khen, phần thưởng sẽ không được lấy.
- Tất cả sinh viên được học bổng, khen thưởng có mặt đúng giờ, ngồi theo thứ tự các hàng ghế bàn đầu.(sau bàn đại biểu).

STT Họ và tên Ngày sinh Lớp theo trường Điểm TK Điểm cộng Điểm học bổng Ghi chú
1 Trần Duy 07/05/94 ĐĐT 02-K6 9,10 0,2 9,30 Không có môn học nào điểm thi kết thúc học phần lần 1<5
2 Phạm Thị Ngọc Bích 06/10/95 D 06-K6 8,40 0,2 8,60
3 Nguyễn Thị Bích Ngọc 29/08/1996 DK5KT14 8,10 0,3 8,40
4 Nguyễn Thị Tâm 15/09/95 D 06-K6 8,20   8,20
5 Nguyễn Thị Huyền Trang 21/01/96 D 10 - K7 7,65   7,65
6 Đinh Thị  Vân 25/04/96 403.6.A.N7 7,30 0,3 7,60
7 Lê Thị Kim  Oanh 09/03/96 403.6.A.N7 7,60   7,60
8 Đậu Danh Trung 19/11/95 CTĐĐT 02-K6 7,55   7,55
9 Trần Hồng Chuyên 14/09/96 CTD 08-K7 7,55   7,55
10 Nguyễn Thị Trang 24/03/96 403.6.A.N7 7,50   7,50
11 Nguyễn Thị Huệ 02/09/96 D 10 - K7 7,30 0,2 7,50
12 Hoàng Thị Thảo 31/05/96 D 10 - K7 7,45   7,45
13 Phạm Thị Tươi 11/06/96 D 10 - K7 7,35   7,35
14 Nguyễn Thị Quỳnh Mai 15/03/95 KT02-K6 7,20   7,20
15 Trịnh Thu Phương 28/11/96 D 10 - K7 7,15   7,15
16 Ngô Thị Hải Ninh 26/07/95 D 10 - K7 7,05   7,05
17 Nguyễn Thị Huyền  Thương 27/02/96 403.6.A.N7 6,95   6,95
18 Nguyễn Thị Hồng Vân 07/10/96 D 10 - K7 6,95   6,95
19 Trần Thị Mai Thương 25/09/96 CTD 08-K7 6,95   6,95
20 Đặng Thị Quyên 14/09/96 CTĐD 04-K7 6,90   6,90
21 Hoàng Thị  Quỳnh 20/01/96 403.6.A.N7 6,85   6,85
22 Nguyễn Thị Hồng  Thủy 20/10/96 D 10 - K7 6,65   6,65
23 Cao Văn 06/03/95 CTĐĐT 02-K6 7,80 0,3 8,10 Cán bộ lớp
24 Nguyễn Mạnh  Đạt 05/09/1996 DK5QT14 7,45 0,3 7,75
25 Tô Đức Thắng 07/03/95 CTĐĐT 02-K6 7,35 0,3 7,65
26 Nguyễn Thị Chang 23/07/95 D 06-K6 7,05 0,3 7,35
27 Vũ Mạnh Chức 24/08/91 CTKT 04-K6 6,80 0,3 7,10
28 Nguyễn Bá Chiến 11/06/96 802.6.A.N7 6,80 0,3 7,10
29 Ngô Tuấn Sơn 10/08/1996 DK5CN14 6,75 0,3 7,05
30 Trương Nho Thông 26/02/1996 DK5XD14 6,75 0,3 7,05
31 Bùi Thị Hoàng 22/04/1995 DK5KT14 7,80 0,2 8,00
32 Nguyễn Thị Phương Thúy 10/03/96 CTĐD 04-K7 7,50 0,2 7,70
33 Nguyễn Thị Ngọc 02/10/94 D 06-K6 7,25 0,2 7,45
34 Nguyễn Thế Ngọc Sáng 16/08/95 CTKT 04-K6 7,05 0,2 7,25
35 Triệu Thị Ngọc Ánh 12/07/1996 DK5KT14 6,95 0,2 7,15
36 Nguyễn Viết 15/12/95 ĐĐT 02-K6 6,95 0,2 7,15
37 Vũ Hương Lan 29/03/96 802.6.A.N7 6,85 0,2 7,05
38 Ngô Thị Lan Hương 10/07/96 403.6.A.N7 6,80 0,2 7,00
39 Trần Thị Tuyến 12/03/95 D 06-K6 8,40   8,40  
40 Ngô Thị Hằng 26/05/95 D 06-K6 8,05   8,05  
41 Vàng Thị Náo 15/06/94 D 06-K6 7,75   7,75  
42 Phạm Thị Kim Anh 07/02/95 D 06-K6 7,65   7,65  
43 Lầu Thị Công 02/03/95 D 06-K6 7,65   7,65  
44 Nguyễn Thị Mai 23/10/96 ĐD 02-K7 7,65   7,65  
45 Nguyễn Thị Duyên 28/05/92 CTKT 04-K6 7,60   7,60  
46 Trần Thu Hiền 06/03/95 CTD 07-K6 7,60   7,60  
47 Nguyễn Thị Huyền 06/03/95 D 06-K6 7,60   7,60  
48 Nguyễn Thị  Hoa 10/07/95 D 06-K6 7,55   7,55  
49 Nguyễn Thị Hoài Thanh 18/12/95 CTD 07-K6 7,55   7,55  
50 Lê Thị Huyền 17/07/96 CTĐD 04-K7 7,50   7,50  
51 Đàm Thị Hoài Anh 12/04/95 D 06-K6 7,45   7,45  
52 Phạm Thị Huyền Trang 29/12/95 CTD 07-K6 7,45   7,45  
53 Chu Thị Huệ 20/09/95 CTKT 04-K6 7,40   7,40  
54 Phí Thị Khánh Ly 08/03/96 CTĐD 04-K7 7,40   7,40  
55 Dương Công Sơn 22/01/95 ĐĐT 02-K6 7,35   7,35  
56 Dương Quỳnh Chi 20/12/95 CTĐD 04-K7 7,35   7,35  
57 Hoàng Thị Thiết 26/07/96 403.6.A.N7 7,30   7,30  
58 Nguyễn Ngọc 14/09/96 CTĐD 04-K7 7,30   7,30  
59 Lê Thị Hương 12/01/95 CTKT 04-K6 7,30   7,30  
60 Vũ Thị Mỹ Linh 07/09/94 CTD 07-K6 7,30   7,30  
61 Trần Thị Ngọc Anh 02/10/95 CTKT 04-K6 7,20   7,20  
62 Nông Thị Thúy Hường 26/08/95 KT02-K6 7,20   7,20  
63 Nguyễn Thị Quỳnh Anh 30/05/1995 DK5TC14 7,20   7,20  
64 Nguyễn Thành Duy 21/07/1993 DK5QT14 7,15   7,15  
65 Đào Thị Quỳnh Hoa 12/11/96 CTĐD 04-K7 7,15   7,15  
66 Lâm Thái Hưng 15/06/92 KT02-K6 7,10   7,10  
67 Phạm Thị Thanh Mai 24/12/95 D 06-K6 7,10   7,10  
68 Trần Thị Nguyên 04/09/95 CTD 07-K6 7,10   7,10  
69 Lê Văn  Long 09/05/96 802.6.A.N7 7,10   7,10  
70 Nguyễn Thị Oanh 28/09/96 CTĐD 04-K7 7,10   7,10  
71 Đoàn Xuân  Đông 26/12/1996 DK5CN14 7,05   7,05  
72 Trương Thị Thúy Hằng 01/09/95 CTD 07-K6 7,05   7,05  
73 Ninh Thị Diễm Hương 30/03/95 D 06-K6 7,00   7,00  
74 Nguyễn Thị Huệ 22/10/1996 DK5QT14 7,00   7,00  
75 Hà Thị Bích Thủy 01/09/96 403.6.A.N7 7,00   7,00  
Ghi chú:  
Tiêu chí xét học bổng:
- Không bị thi lại, học lại môn nào
- Điểm thi kết thúc học phần lần 1 của tất cả các môn >=5
- Xếp loại học lực cả năm học đạt từ loại khá trở lên 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn