Danh sách sinh viên được nhận học bổng, giấy khen, phần thưởng năm học 2016-2017

Thứ hai - 09/10/2017 21:43
Danh sách sinh viên được nhận học bổng, giấy khen, phần thưởng năm học 2016-2017
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc


HỘI ĐỒNG THI ĐUA KHEN THƯỞNG NHÀ TRƯỜNG THÔNG BÁO
DANH SÁCH SINH VIÊN ĐƯỢC NHẬN HỌC BỔNG - GIẤY KHEN - PHẦN THƯỞNG NĂM HỌC 2016 - 2017

- Đúng ngày khai giảng sinh viên có mặt để nhận học bổng, giấy khen, phần thưởng. 
- Sinh viên không được nhờ người khác nhận thay. Tất cả những sinh viên không có mặt thì giấy khen, phần thưởng sẽ không được lấy.
- Tất cả sinh viên được học bổng, khen thưởng có mặt đúng giờ, ngồi theo thứ tự các hàng ghế bàn đầu.(sau bàn đại biểu).
 
STT Họ và tên Ngày sinh Lớp theo trường Điểm TK Điểm cộng Điểm học bổng Ghi chú
1 Triệu Thị Ngọc Ánh 12/07/1996 Đ6KT 8.8 0.2 9.00 Không có môn học nào điểm thi kết thúc học phần lần 1<5
2 Nguyễn Thị Hải Yến 25/11/97 T37MT 8.5 0.3 8.80
3 Dương Thảo Linh 20/11/97 T37QT 8.3 0.3 8.60
4 Hoàng Thị Mỹ Ninh 15/12/97 T37MT 8.6   8.60
5 Hoàng Thị Linh 10/07/97 T37F1+F2 8.4 0.2 8.60
6 Đào Thị Nhung 10/12/97 T37F1+F2 8.1 0.3 8.40
7 Lê Tùng Phương 22/01/97 T37TT 8.3   8.30
8 Trần Thị 09/04/97 T37MT 8.3   8.30
9 Nguyễn Thị Yến 14/01/97 T37MT 8.3   8.30
10 Nguyễn Đức Trung 02/04/98 T38TT 8 0.3 8.30
11 Trần Thị Oanh 24/10/97 T37MT 8.2   8.20
12 Nguyễn Thị  Thơm 16/08/97 T37MT 8.2   8.20
13 Nguyễn Thị Minh Huệ 11/08/97 T37MT 8.1   8.10
14 Nguyễn Thị Thu Thanh 03/09/97 T37MT 8   8.00
15 Uông Huy Tuấn 20/08/98 T38TT 8   8.00
16 Cao Thị Hảo 05/03/97 T37TT 7.9   7.90
17 Nguyễn Mạnh Hùng 11/05/98 T38TT 7.9   7.90
18 Lê Thị Trang 11/09/98 T38TT 7.9   7.90
19 Nguyễn Thị Nhật Lệ 04/02/97 T37F1+F2 7.9   7.90
20 Nguyễn Thị Linh 06/11/98 T38KT 7.6 0.3 7.90
21 Nguyễn Thị Bích 04/03/88 T37TT 7.8   7.80
22 Tạ Thị Huyền Trang 05/07/98 T38MT1+MT2 7.5 0.3 7.80
23 Mai Thị Linh 26/01/98 T38TT 7.8   7.80
24 Ngô Tuấn Sơn 10/08/1996 Đ6TH 7.5 0.3 7.80
25 Đỗ Phương Liên 19/07/97 T37F1+F2 7.8   7.80
26 Nguyễn Thị Hoài 25/11/96 T37MT 7.7   7.70
27 Nguyễn Thị Kim Anh 10/01/98 T38MT1+MT2 7.7   7.70
28 Lý Thị Nguyệt  Ánh 07/11/98 T38MT1+MT2 7.7   7.70
29 Vũ Thị Phương Liên 26/6/1998 T38F1+F2 7.7   7.70
30 Nguyễn Thị Thúy Hồng 22/10/98 T38MT1+MT2 7.6   7.60
31 Vũ Thị Ngọc 05/01/98 T38MT1+MT2 7.6   7.60
32 Bùi Thị Thảo 18/10/97 T37KT 7.5   7.50
33 Lê Thị Huyền 12/05/97 T37MT 7.5   7.50
34 Trần Thị Thanh Tâm 16/10/97 T37MT 7.5   7.50
35 Trần Phương Thảo 02/09/97 T37MT 7.5   7.50
36 Lê Thị  Dịu 24/05/98 T38MT1+MT2 7.5   7.50
37 Lê Thị Hương 11/04/98 T38MT1+MT2 7.5   7.50
38 Nguyễn Thị Minh Phương 26/04/97 T37F1+F2 7.5   7.50 Không có môn học nào điểm thi kết thúc học phần lần 1<5
39 Nguyễn Thị Dung 23/07/97 T37KT 7.4   7.40
40 Lê Thị Huyền Trang 11/05/98 T38MT1+MT2 7.4   7.40
41 Chu Văn Phúc 06/03/98 T38TT 7.4   7.40
42 Ngô Văn Thái 17/07/97 T37TT 7.1 0.2 7.30
43 Ngô Thị Ánh Tuyết 26/08/97 T37MT 7.3   7.30
44 Chấu Páo Lền 17/04/98 T38KT 7.3   7.30
45 Nguyễn Thị Thảo 05/05/98 T38MT1+MT2 7.3   7.30
46 Trần Thị Thảo 15/12/98 T38MT1+MT2 7.3   7.30
47 Nguyễn Thị Tú Trinh 20/08/1996 Đ6KT 7.3   7.30
48 Nguyễn Ngọc Quân 12/03/1996 Đ6TH 7.3   7.30
49 Vũ Thị Quỳnh Trang 16/06/97 T37F1+F2 7.3   7.30
50 Lê Thị Phương Thảo 30/05/1998 T38F1+F2 7.3   7.30
51 Hoàng Văn Thiêm 08/05/97 T37MT 7.2   7.20
52 Đoàn Thị Dịu Hồng 30/10/98 T38MT1+MT2 7.2   7.20
53 Trần Thị  Miến 02/10/98 T38MT1+MT2 7.2   7.20
54 Nguyễn Thị Ngọc 12/07/98 T38MT1+MT2 7.2   7.20
55 Phạm Phương Thúy 20/12/93 T38MT1+MT2 7.2   7.20
56 Đào Thị  Quỳnh 27/02/98 T38KT 6.9 0.2 7.10
57 Đoàn Thị Hậu 03/07/98 T38KT 7.1   7.10
58 Đinh Thị Diệp Linh 01/06/98 T38KT 7.1   7.10
59 Ngô Thị Huyền 01/04/98 T38MT1+MT2 7.1   7.10
60 Cấn Thị Thanh Thanh 26/08/98 T38MT1+MT2 7.1   7.10
61 Tiền Hải  Yến 26/10/98 T38MT1+MT2 7.1   7.10
62 Nguyễn Thị Hồng Điệp 08/08/97 T37F1+F2 7.1   7.10
63 Trần Thị Mai Phương 14/03/98 T38KT 7.0   7.00
64 Nguyễn Thị Thùy Dung 14/09/98 T38MT1+MT2 7.0   7.00
65 Phạm Quỳnh Dung 03/08/98 T38MT1+MT2 7.0   7.00
66 Đinh Thị Thu 12/02/98 T38MT1+MT2 7.0   7.00
67 Vũ Văn Mạnh 27/12/97 T38TT 7.0   7.00
68 Nguyễn Thị Bích Ngọc 29/08/1996 Đ6KT 8.6 0.3 8.90 Cán bộ lớp, cán bộ Đoàn
69 Bùi Thị Kim Huế 05/01/97 T37MT 8.6 0.2 8.80
70 Ngô Thị  Hồng 14/10/97 T37MT 8.2 0.3 8.50
71 Hồ Thị Trang 07/01/97 T37TT 7.9 0.3 8.20
72 Ngô Thị Thu 01/06/97 T37KT 7.9 0.3 8.20
73 Trương Nho Thông 26/02/1996 Đ6TH 7.9 0.3 8.20
74 Đoàn Thị Bá Ngân 25/09/97 T37ĐT 7.8 0.2 8.00
75 Bùi Thị Hoàng 22/04/1995 Đ6KT 7.7 0.2 7.90
76 Nguyễn Mạnh  Đạt 05/09/1996 Đ6QT 7.6 0.3 7.90
77 Nguyễn Thị Thanh Trà 12/02/1998 T38F1+F2 7.6 0.3 7.90
78 Phạm Anh Tùng 02/08/97 T37TT 7.6 0.2 7.80
79 Ngô Tuấn 22/01/1996 Đ6TH 7.6 0.2 7.80
80 Hoàng Xuân Thắng 21/04/97 T38QT 7.5 0.3 7.80
81 Nguyễn Văn Luyện 16/08/1996 Đ6XD 7.5 0.3 7.80
82 Nguyễn Thị Thùy Trang 25/11/98 T38MT1+MT2 7.5 0.2 7.70
83 Đào Tiến Thăng 05/06/98 T38ĐT 7.4 0.3 7.70
84 Nguyễn Ngọc Mai 08/03/97 T38TT 7.4 0.2 7.60
85 Vũ Minh Sơn 13/07/90 T37TT 7.3 0.3 7.60
86 Phạm Thị Ánh 23/02/98 T38KT 7.3 0.3 7.60
87 Nguyễn Văn Tâm 27/08/98 T38ĐT 7.3 0.2 7.50
88 Vũ Ngọc Anh 14/02/1996 Đ6QT 7.3 0.2 7.50 Cán bộ lớp, cán bộ Đoàn
89 Nguyễn Đức Khen 02/03/1996 Đ6TH 7.3 0.2 7.50
90 Trần Văn  Toàn 29/09/97 T37ĐT 7.2 0.3 7.50
91 Phạm Thị Nết 27/08/97 T37KT 7.2 0.3 7.50
92 Nguyễn Thị Quỳnh Anh 30/05/1995 Đ6NH 8.4   8.40  
93 Nguyễn Thị Thúy 03/09/97 T37MT 8   8.00  
94 Nguyễn Thu Trang 05/05/97 T37MT 8   8.00  
95 Nguyễn Thành Trung 12/05/97 T37QT 8   8.00  
96 Nguyễn Thị Ngọc Quỳnh 12/07/98 T38MT1+MT2 8   8.00  
97 Nguyễn Thanh Nhàn 28/11/97 T37MT 7.9   7.90  
98 Chu Trí 16/08/1996 Đ6TH 7.9   7.90  
99 Nguyễn Thị  Phượng 17/09/96 T37MT 7.8   7.80  
100 Nguyễn Thị Minh Tuyền 16/12/98 T38MT1+MT2 7.8   7.80  
101 Nguyễn Thị Hồng Ánh 09/07/97 T37F1+F2 7.8   7.80  
102 Bùi Thị Phương Thảo 23/06/1998 T38F1+F2 7.8   7.80  
103 Hoàng Minh Anh 25/10/97 T37MT 7.7   7.70  
104 Nguyễn Thị Trang 13/05/97 T37MT 7.7   7.70  
105 Nguyễn Nam Khánh 15/10/1996 Đ6TH 7.7   7.70  
106 Nguyễn Thị  Thùy 31/03/1998 T38F1+F2 7.7   7.70  

Ghi chú:
1. Tiêu chí xét học bổng:
- Không bị thi lại, học lại môn nào.
- Điểm thi kết thúc học phần lần 1 của các môn >=5.
- Xếp loại học lực cả năm học đạt từ loại khá trở lên .
- Các đối tượng được ưu tiên xét khen thưởng nếu có cùng mức điểm tổng kết gồm: gia đình chính sách, hộ nghèo, cán bộ lớp, cán bộ đoàn.

2. Phân loại học bổng và phần thưởng:
- Học bổng loại 1 + Giấy khen
- Học bổng loại 2 + Giấy khen
- Học bổng loại 3 + Giấy khen
- Phần thưởng + Giấy khen
                                                                    TM. Hội đồng thi đua khen thưởng
                             
                                                                                      
(Đã kí)

                                                                            TS. Hoàng Đức Nam
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây